Chữ Hán 學 – âm Hàn 학
16 nét
학Học
- Âm Hàn
- 학
- Âm Hán Việt
- Học
- Nghĩa (tiếng Anh)
- learning, knowledge, school
Từ tiếng Hàn có chữ 學 (35)
- 학교學校học hiệutrường học
- 대학大學đại họcđại học
- 학생學生học sinhhọc sinh
- 고등학교高等學校cao đẳng học hiệutrường trung học phổ thông
- 대학교大學校đại học hiệutrường đại học
- 학기學期học kìhọc kì
- 초등학교初等學校sơ đẳng học hiệutrường tiểu học, trường cấp một
- 방학放學phóng họcsự nghỉ hè, kỳ nghỉ
- 학원學院học việntrung tâm đào tạo, học viện
- 중학교中學校trung học hiệutrường trung học cơ sở
- 유학留學lưu họcsự du học
- 입학入學nhập họcnhập học
- 대학생大學生đại học sinhsinh viên
- 대학원大學院đại học việntrường cao học, trường sau đại học
- 학년學年học niênniên học, năm học
- 고등학생高等學生cao đẳng học sinhhọc sinh trung học phổ thông
- 여학생女學生nữ học sinhnữ sinh
- 남학생男學生nam học sinhnam sinh, học sinh nam
- 초등학생初等學生sơ đẳng học sinhhọc sinh tiểu học
- 중학생中學生trung học sinhhọc sinh trung học cơ sở
- 유학생留學生lưu học sinhdu học sinh
- 학생증學生證học sinh chứngthẻ học sinh, thẻ sinh viên
- 과학科學khoa họckhoa học
- 수학數學số họctoán học
- 문학文學văn họcvăn học
- 장학금奬學金tưởng học kimtiền học bổng
- 학문學問học vấnsự học hành, học vấn
- 학자學者học giảhọc giả
- 학습學習học tậpsự học tập
- 과학자科學者khoa học giảnhà khoa học
- 과학적科學的khoa học đíchkhoa học, tính khoa học
- 학비學費học phíhọc phí
- 학부모學父母học phụ mẫuphụ huynh
- 학과學科học khoakhoa
- 학력學歷học lịchlý lịch học tập