Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 文學văn học
- 1
văn học
Nghệ thuật thể hiện tình cảm hay suy nghĩ của con người qua văn viết hay lời nói như thơ, tiểu thuyết, tùy bút, kịch v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 시, 소설, 수필, 희곡 등과 같이 사람의 생각이나 감정을 말이나 글로 표현한 예술.
Anh ấy, người yêu thích văn học từ nhỏ, giờ đã trở thành nhà văn.
Tùy bút là một trong những thể loại văn học thể hiện rõ nhất cá tính của tác giả.