Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 高等學生cao đẳng học sinh
- 1
học sinh trung học phổ thông
Học sinh học trường trung học phổ thông.
Định nghĩa tiếng Hàn: 고등학교에 다니는 학생.
Các học sinh cấp ba sắp tốt nghiệp đã để lại đồng phục cho các em khóa dưới.
Học sinh cấp ba bận rộn ôn thi đại học ngày nào cũng học ở trường đến khuya.