Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

학문

sự học hành, học vấn

Danh từGốc Hán: 學問học vấn

  1. 1

    sự học hành, học vấn

    Sự học hỏi làm quen với lĩnh vực nào đó một cách hệ thống. Hoặc kiến thức như vậy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 분야를 체계적으로 배워서 익힘. 또는 그런 지식.

    • Sau khi tốt nghiệp đại học, Jisu theo đuổi con đường học thuật và đã học lên cao học.

    • Thầy Kim đã nghiên cứu một lĩnh vực hơn ba mươi năm nên có học vấn rất sâu trong lĩnh vực này.