Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 數學số học
- 1
toán học
Môn học liên quan đến số và lượng như đếm số hoặc đo đạc không gian v.v...
Định nghĩa tiếng Hàn: 수를 헤아리거나 공간을 측정하는 등의 수와 양에 관한 학문.
Trong giờ toán, thầy giáo bắt học sinh học thuộc bảng cửu chương.
Min-jun vật lộn vì không giải được bài toán tính diện tích tam giác.