Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 科學的khoa học đích
- 1
khoa học, tính khoa học
Đúng với hệ thống hay lý luận khoa học.
Định nghĩa tiếng Hàn: 과학의 이치나 체계에 맞는 것.
Luận văn của giáo sư Kim được viết dựa trên phương pháp nghiên cứu thực nghiệm khoa học.
Seunggyu khẳng định có người ngoài hành tinh mà không có bằng chứng khách quan và khoa học nào.
2.Định từGốc Hán: 科學的
- 1
thuộc về khoa học, mang tính khoa học
Đúng với hệ thống hay lý luận khoa học.
Định nghĩa tiếng Hàn: 과학의 이치나 체계에 맞는.
Tiến sĩ Kim đã chứng minh giả thuyết của mình qua kết quả thực nghiệm khoa học.
Nhờ điều tra khoa học sử dụng ADN, đã bắt được tên tội phạm suýt nữa thì để lọt.