Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 學父母học phụ mẫu
- 1
phụ huynh
Cha mẹ có con là học sinh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학생을 자녀로 둔 부모.
Mẹ của Seung-gyu hôm nay đã tham dự buổi họp phụ huynh.
Con gái tôi vừa vào tiểu học nên giờ tôi cũng đã trở thành phụ huynh học sinh.