Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 奬學金tưởng học kim
- 1
tiền học bổng
Số tiền được trao cho học sinh có thành tích học tập tốt nhưng vì hoàn cảnh nghèo khó nên gặp nhiều khó khăn trong việc học tập.
Định nghĩa tiếng Hàn: 성적이 좋지만 가난하여 공부하는 데 어려움을 겪는 학생에게 주는 돈.
Học suốt bốn năm đại học bằng học bổng, tôi còn có thể đi du học Mỹ với học bổng chính phủ.
Dù hoàn cảnh nghèo khó nhưng nhờ học hành chăm chỉ, Minjun đã nhận được học bổng toàn phần từ một trường đại học hàng đầu.
- 2
học bổng nghiên cứu
Tiền trao cho người nghiên cứu để nghiên cứu học thuật.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학문의 연구를 위해 연구자에게 주는 돈.
Nhóm nghiên cứu của chúng tôi được chính phủ hứa tài trợ nên đã tiến hành dự án lần này.
Không đảm bảo được kinh phí tài trợ, viện trưởng viện nghiên cứu đã đi giới thiệu kế hoạch nghiên cứu với các doanh nghiệp để xin tài trợ.