Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 初等學校sơ đẳng học hiệu
- 1
trường tiểu học, trường cấp một
Trường học đầu tiên của hệ thống giáo dục học đường, học sinh đúng 6 tuổi nhập học và được học giáo dục cơ bản trong 6 năm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 학교 교육의 첫 번째 단계로 만 여섯 살에 입학하여 육 년 동안 기본 교육을 받는 학교.
Trong giờ quốc ngữ lớp 1 tiểu học, học sinh học tạo chữ, viết từ, v.v.
Nghĩ đến việc tốt nghiệp tiểu học và vào cấp hai, Seunggyu thấy tự đắc như thể đã thành người lớn.