Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

살아가다

sống tiếp

Động từ

  1. 1

    sống tiếp

    Tiếp nối sự sống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목숨을 이어가다.

    • Động vật sống bằng cách hằng ngày ăn thịt lẫn nhau và bị ăn thịt.

    • Bệnh của anh ấy trở nặng nên đang sống nhờ vào thuốc.

  2. 2

    cố sống, sống qua ngày

    Chịu đựng kiểu sống hay thời đại nào đó... mà sống tiếp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 종류의 삶이나 시대 등을 견디며 생활해 나가다.

    • Gia đình anh ấy sống lay lắt với chút tiền ít ỏi.

    • Gặp lại sau bao lâu, cô ấy cũng đang sống qua ngày bình thường như bao người phụ nữ khác.