Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
ngủ
Nhắm mắt, ngừng hoạt động của cơ thể và tinh thần, ở vào trạng thái nghỉ ngơi trong một thời gian.
Định nghĩa tiếng Hàn: 눈을 감고 몸과 정신의 활동을 멈추고 한동안 쉬는 상태가 되다.
Ngày nghỉ, chồng tôi chỉ nằm ngủ trên giường.
Hôm qua tôi ngủ không ngon nên thấy mệt.
- 2
dừng lại, ngừng lại
Máy móc như đồng hồ... không hoạt động.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시계 등의 기계가 작동하지 않다.
Đồng hồ chết nên sáng nay tôi dậy muộn.
Do công đoàn đình công nên máy móc trong nhà máy đều ngừng chạy.
- 3
bẹp xuống
Cái phồng lên bị đè bởi cái gì đó nên xẹp xuống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 부풀었던 것이 무엇에 눌려서 납작해지다.
Đội mũ nên tóc bị ép xẹp xuống.
Bông to quá nên tôi đã đè cho xẹp xuống.
- 4
ngủ
Đồ vật... bị chôn vùi, không được sử dụng theo đúng mục đích ban đầu.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건 등이 원래의 목적대로 쓰이지 못하고 묻혀 있다.
Cần huy động số tiền đang nằm im trong két sắt để đầu tư vào sản xuất.
Những báu vật nằm im dưới tầng hầm bảo tàng bấy lâu nay lần đầu tiên được ra mắt qua cuộc triển lãm này.