Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
giấc mơ
Hiện tượng mang tính tinh thần mà trong khi ngủ nghe thấy, nhìn thấy, cảm nhận được như lúc đang thức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 잠자는 동안에 깨어 있을 때처럼 보고 듣고 느끼는 정신 현상.
Gần đây Min-jun đã trải qua chuyện lạ là mơ cùng một giấc mơ ba lần liên tiếp.
Mỗi khi gặp ác mộng, đứa bé lại gọi mẹ rồi chạy vào phòng bố mẹ.
- 2
ước mơ
Mục tiêu hay hi vọng mong muốn đạt được về sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로 이루고 싶은 희망이나 목표.
Min-jun cuối cùng đã thực hiện được ước mơ thuở nhỏ là trở thành ca sĩ.
Vì có bố là bác sĩ nên Jisu cũng sớm ấp ủ ước mơ trở thành bác sĩ.
- 3
điều mơ tưởng
Suy nghĩ hay sự kì vọng vô ích vì khả năng thành hiện thực rất nhỏ hoặc không có.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이루어질 가능성이 아주 적거나 없는 헛된 기대나 생각.
Việc một bà nội trợ ngoài bốn mươi như cô ấy muốn thành công làm ca sĩ chỉ là một giấc mơ hão huyền.
Chú tôi đang ôm giấc mộng hão huyền trúng xổ số để giàu to mà không cần nỗ lực.