Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

습관

thói quen, tập quán

Danh từGốc Hán: 習慣tập quán

  1. 1

    thói quen, tập quán

    Phương thức hành động trong khi lặp đi lặp lại trong thời gian dài đã tự trở nên quen thuộc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 오랫동안 되풀이하는 동안에 저절로 익혀진 행동 방식.

    • Anh ấy có thói quen ghi chép lại mọi thứ.

    • Jisu quyết định sửa thói quen kén ăn vì sức khỏe.