Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: diet
- 1
việc ăn kiêng
Việc ăn điều chỉnh lượng và chủng loại thức ăn vì cái đẹp hoặc sức khỏe.
Định nghĩa tiếng Hàn: 건강이나 미용을 위해 음식의 종류와 양을 조절해서 먹는 일.
Jisu nói đang ăn kiêng nên ăn ít hơn mọi khi.
Khi ăn kiêng mà tập thể dục kèm theo thì hiệu quả kiểm soát cân nặng rất tốt.