Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đi về
Đến một nơi nào đó rồi quay về.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 곳에 갔다가 돌아오다.
Mẹ ra khỏi nhà, nói là đi ngân hàng một lát rồi về.
Cuối tuần Jisu tranh thủ chút thời gian về quê rồi trở lại.
- 2
đi rồi về
Đi đâu làm việc gì đó rồi về.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하기 위해 갔다가 오다.
Lạ thật, từ khi đi nghỉ phép về tôi không tập trung làm việc được.
Hôm qua bố mẹ tôi đã đi thăm em tôi đang trong quân ngũ về.