Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

외출

sự ra ngoài, sự tạm vắng

Danh từGốc Hán: 外出ngoại xuất

  1. 1

    sự ra ngoài, sự tạm vắng

    Việc ra khỏi nhà hay nơi làm việc trong chốc lát do có việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 집이나 회사 등에 있다가 할 일이 있어 밖에 나감.

    • Lâu lắm mới ra phố nên chị tôi háo hức diện thật đẹp.

    • Vợ tôi bảo ra ngoài một lát rồi về, vậy mà đi suốt cả buổi chiều.