Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
nằm
Người hay động vật đặt thân mình xuống theo chiều ngang để lưng hay lườn chạm xuống chỗ nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물이 등이나 옆구리가 어떤 곳에 닿도록 몸을 가로로 놓다.
Tôi nằm trên bãi cỏ ngắm bầu trời trong xanh.
Một chú chó con đang nằm thong thả bên đường.
- 2
nằm một chỗ, nằm liệt giường
Mắc bệnh nên không dậy nổi khỏi chỗ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 병을 앓아 자리에서 일어나지 못하게 되다.
Jisu bị cúm nằm liệt giường suốt ba ngày.
Một nhà nghiên cứu vì công việc quá tải nên đã kiệt sức đổ bệnh.