Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

공책

quyển tập, quyển vở

Danh từGốc Hán: 空冊không sách

  1. 1

    quyển tập, quyển vở

    Một tập giấy trắng được đính vào như quyển sách có dòng kẻ hoặc để trống dùng để viết chữ hay vẽ tranh.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 글씨를 쓰거나 그림을 그릴 수 있도록 줄이 쳐져 있거나 빈 종이로 매어 놓은 책.

    • Học sinh chép nội dung thầy giáo viết trên bảng vào vở.

    • Tôi ôn thi chủ yếu dựa vào những nội dung đã tóm tắt sẵn trong vở hằng ngày.