Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
mơ, nằm mơ
Ở trạng thái mơ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꿈을 꾸는 상태에 있다.
Minwoo đang mơ thì đột nhiên tỉnh giấc.
Tôi không nhớ rõ nội dung giấc mơ đêm qua.
- 2
ước mơ, mơ ước
Trong lòng mong muốn và quyết chí đạt được một điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 속으로 어떤 일이 이루어지기를 바라거나 뜻을 세우다.
Là học giả thì ai cũng mơ ước biết được chân lý.
Trước ngày khai trương nhà hàng mà bà đã mơ ước cả đời, bà vui như một đứa trẻ.