Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

퍼지다

peojida[퍼지다]Trung cấp · TOPIK II

loe ra

Động từ

  1. 1

    loe ra

    Càng đi đến phía cuối càng dần to hoặc tỏa rộng ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 끝으로 가면서 점점 굵거나 넓게 벌어지다.

    • Yumin mặc chiếc váy eo thon và xòe rộng dần về phía gấu.

    • Ở vùng châu thổ trải rộng ở hạ lưu con sông này đã hình thành đồng bằng.

  2. 2

    phình ra, mập ra

    Cơ thể hay một phần cơ thể béo ra và bè sang hai bên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 몸이나 몸의 일부분이 살이 쪄서 옆으로 벌어지다.

    • Khi sắp sinh, hông của vợ tôi ngày càng nở ra.

    • Nghỉ tập thể dục mà lại ăn uống vô độ nên người tôi phát tướng.

  3. 3

    nở ra

    Cái luộc hoặc nấu phồng lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 끓이거나 삶은 것이 붇다.

    • Tôi thích mì gói nở vừa phải, sợi mì mềm mềm.

    • Cơm chan nước từ lâu đã bị nở bung ra nên mất ngon.

  4. 4

    nằm đuỗn ra, nằm doãi ra

    Người duỗi ra vì kiệt sức hoặc không có sức.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지치거나 힘이 없어서 몸이 늘어지다.

    • Lên đến đỉnh núi thì chân tôi rã rời, người mệt lả đến không nhúc nhích nổi.

    • Chắc chuyến đi mệt mỏi quá nên đứa bé vừa về đến nhà đã lăn ra ngủ.