Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Danh từGốc Hán: 勿論vật luận
- 1
sự tất nhiên, sự đương nhiên
Sự không cần phải bàn cãi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 굳이 말할 필요가 없음.
Ca sĩ đó không chỉ hát hay mà tất nhiên còn nhảy cũng rất giỏi.
Con đường hẹp này đông nghịt người nên ô tô thì tất nhiên rồi, đến xe đạp cũng khó đi qua.
2.Phó từGốc Hán: 勿論
- 1
tất nhiên, đương nhiên
Không cần phải nói một cách cương quyết.
Định nghĩa tiếng Hàn: 굳이 말할 필요 없이.
Tôi bận quá nên không những không ôn thi mà cả bài tập cũng không làm được.
Tôi bắt đầu để ý Jisu tất nhiên là vì cô ấy xinh.