Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: building
- 1
tòa nhà cao tầng, tòa nhà
Nhà cao tầng kiểu Phương Tây, chủ yếu có nhiều văn phòng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 주로 사무실이 많이 있는 서양식 고층 건물.
Khu vực tôi sống tập trung nhiều công ty nên có nhiều tòa nhà lớn và đông người.
Văn phòng tôi làm việc nằm ở trên cao nên có thể nhìn toàn cảnh thành phố bên ngoài tòa nhà.