Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
thịt
Thịt của động vật dùng làm thức ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식으로 먹는 동물의 살.
Dạo này có nhiều người ăn rau thay vì thịt để giữ gìn sức khỏe.
Thịt phải gói vào rau xà lách tươi cùng tỏi và ớt rồi ăn một miếng đầy miệng mới đúng vị.
- 2
cá
Cá dùng làm thức ăn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 음식으로 먹는 물고기.
Những con cá vừa được kéo lên bằng lưới giãy đành đạch trên sàn.
Bố tôi có sở thích câu cá nên cuối tuần thường ra biển bắt cá.