Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

통신

tongsin[통신]Trung cấp · TOPIK IILiên lạc

viễn thông

Danh từGốc Hán: 通信thông tín

  1. 1

    viễn thông

    Sự truyền đạt thông tin, tin tức… bằng bưu điện, điện tín, điện thoại...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 우편이나 전신, 전화 등으로 정보나 소식 등을 전달함.

    • Đốt lửa hiệu là phương tiện liên lạc để nhanh chóng truyền đi tình huống khẩn cấp.

    • Nhờ sự phổ cập của điện thoại di động, đã đến thời đại có thể liên lạc với bất kỳ ai, bất cứ lúc nào, ở bất cứ đâu.

  2. 2

    sự đưa tin, tin tức

    Việc chuyển tài liệu của bài viết sẽ đăng trên báo hoặc tạp chí. Hoặc tài liệu đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 신문이나 잡지에 실을 기사의 자료를 보냄. 또는 그 자료.

    • Phóng viên có mặt tại buổi họp báo đã gửi bản tin về tòa soạn ngay tại chỗ.

    • Tờ báo đó đã trích dẫn nguyên văn bản tin nhận được từ hãng thông tấn nước ngoài và đăng lên báo.