Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 評價bình giá
- 1
sự đánh giá, sự nhận xét
Việc tính toán rồi định giá, giá trị hay tiêu chuẩn... của sự vật. Hoặc giá, giá trị hoặc tiêu chuẩn ấy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 값이나 가치, 수준 등을 헤아려 정함. 또는 그 값이나 가치, 수준.
Thị trưởng Kim nhận được đánh giá tốt từ người dân nhờ những chính sách xuất sắc.
Anh ấy không chấp nhận kết quả đánh giá và phản đối gay gắt với các thành viên hội đồng giám khảo.