Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바꾸다

bakkuda[바꾸다]Sơ cấp · TOPIK ILiên lạc

đổi, thay đổi

Động từ

  1. 1

    đổi, thay đổi

    Xóa bỏ cái vốn có và cho thay thế bằng cái khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 원래 있던 것을 없애고 다른 것으로 대신하게 하다.

    • Sang tháng Sáu, mẹ đã thay toàn bộ quần áo trong tủ thành đồ mùa hè.

    • Chúng tôi thay đồ đạc cũ bằng đồ mới, trang trí lại phòng để làm mới không khí trong nhà.

  2. 2

    chuyển sang, dịch sang

    Dịch một ngôn ngữ sang ngôn ngữ khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 한 언어를 다른 언어로 번역하여 옮기다.

    • Anh ấy chuyển phần giải thích bằng tiếng Anh sang tiếng Hàn và giải thích tỉ mỉ cho tôi.

    • Máy dịch này là thiết bị tự động chuyển tiếng Anh sang tiếng Hàn và tiếng Hàn sang tiếng Anh.

  3. 3

    trao đổi

    Đưa cái của mình cho người khác và nhận hay lấy cái khác thay thế.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자신의 것을 다른 사람에게 주고 대신 다른 것을 받거나 가지다.

    • Tôi đổi bát của mình với bát của em để trông như em ăn còn thừa cơm.

    • Cuốn vở này chứa đựng những kỷ niệm quý giá của tôi mà không gì trên đời có thể đánh đổi được.

  4. 4

    thay đổi, chuyển đổi

    Sửa khác đi nội dung hay trạng thái vốn có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 원래 있던 내용이나 상태를 다르게 고치다.

    • Để đạt được mục tiêu, tôi đã phải thay đổi kế hoạch.

    • Muốn giải quyết vấn đề giáo dục thì trước hết cần thay đổi chế độ giáo dục.