Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

신호

sinho[신호]Sơ cấp · TOPIK ILiên lạc

tín hiệu

Danh từGốc Hán: 信號tín hiệu

  1. 1

    tín hiệu

    Dấu hiệu nhất định như âm thanh, màu sắc, ánh sáng, động tác cơ thể... được ước hẹn với nhau và sử dụng để truyền đạt nội dung nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 내용의 전달을 위해 서로 약속하여 사용하는 일정한 소리, 색깔, 빛, 몸짓 등의 부호.

    • Chúng tôi đợi đèn xanh để băng qua vạch kẻ đường.

    • Cử chỉ tay anh ấy gửi cho tôi là dấu hiệu cho biết giám đốc hiện đang rất tức giận.

  2. 2

    tín hiệu

    Âm thanh mà điện thoại hay thiết bị không dây kêu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전화나 무전기 등이 울리는 소리.

    • Anh ấy cứ nhìn chằm chằm vào điện thoại, chuông vừa reo là nhấc ống nghe ngay.

    • Khi có tín hiệu từ bộ đàm, cảnh sát như thể đã chờ sẵn liền bắt đầu kể lại diễn biến vụ việc.

  3. 3

    tín hiệu, dấu hiệu

    Cái cho biết việc nào đã xảy ra hoặc sẽ xảy ra

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일이 일어났거나 일어날 것을 알려 주는 것.

    • Chứng hay quên có thể là tín hiệu nhắc nhở bạn phòng ngừa chứng sa sút trí tuệ.

    • Trận động đất ngày hôm đó chỉ là tín hiệu báo trước một thảm họa lớn hơn sắp đến.