Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 消息tiêu tức
- 1
tin tức
Lời nói hoặc văn bản cho biết sự tình hay tình trạng của người ở cách xa hoặc không thường xuyên gặp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 멀리 떨어져 있거나 자주 만나지 않는 사람의 사정이나 상황을 알리는 말이나 글.
Tôi gặp lại người bạn đã bặt tin và kể cho nhau nghe chuyện thời gian qua.
Bà tôi cứ khóc mãi khi nghe tin người con trai thất lạc trong chiến tranh vẫn còn sống.