Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 人口nhân khẩu
- 1
nhân khẩu, dân số
Số người đang sống ở một khu vực được xác định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 지역에 살고 있는 사람의 수.
Sự di chuyển dân số quá mức đang gây ra những vấn đề lớn cho thành phố.
Hiện nay Seoul có dân số hơn mười triệu người sinh sống.
- 2
miệng thế gian
Miệng của người đời.
Định nghĩa tiếng Hàn: 세상 사람들의 입.
Trận chung kết là trận đấu hay nhất, được mọi người bàn tán.
Câu chuyện tình yêu trong sáng của nhân vật chính trong tiểu thuyết đến nay vẫn được mọi người truyền tụng.
- 3
số dân làm nghề ...
Số người tương ứng với lĩnh vực nào đó hay theo một ngành nghề nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 종사하거나 어떤 분야에 해당하는 사람의 수.
Dân số làm nông nghiệp ở nước ta đang ngày càng giảm.
Việc làm tăng nhiều nên số người thất nghiệp đã giảm.