Chữ Hán 通 – âm Hàn 통
10 nét
통Thông
- Âm Hàn
- 통
- Âm Hán Việt
- Thông
- Nghĩa (tiếng Anh)
- traffic, pass through, avenue
Từ tiếng Hàn có chữ 通 (10)
- 보통普通phổ thôngsự bình thường, sự phổ thông
- 교통사고交通事故giao thông sự cốtai nạn giao thông
- 교통交通giao thônggiao thông
- 통화通話thông thoạiViệc nói chuyện điện thoại
- 통장通帳thông trướngsổ tài khoản, sổ ngân hàng
- 교통비交通費giao thông phíphí giao thông
- 통신通信thông tínviễn thông
- 통하다通하다thông + 하다thông
- 통과通過thông quasự thông qua
- 유통流通lưu thôngsự lưu thông