Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
gửi
Gửi thư hay hàng hóa…
Định nghĩa tiếng Hàn: 편지나 물건 등을 보내다.
Vì không ghi địa chỉ nên lá thư gửi cho mẹ bị trả lại cho tôi.
Mẹ ơi, tiền tiêu vặt tháng này con hết rồi, khi nào mẹ gửi cho con được ạ?
- 2
đưa vào, đưa ra
Làm cho trở thành đối tượng của cuộc họp xét xử, bỏ phiếu một vấn đề nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 문제를 투표, 재판 회의 등의 대상이 되게 하다.
Bố mang chiếc gốm sứ yêu quý ra chợ đấu giá để đưa ra đấu thầu.
Hai ý kiến ngang ngửa nhau nên lần này chúng ta sẽ đưa ra biểu quyết và theo ý kiến số đông.
- 3
giữ
Làm cho vấn đề hay việc nào đó ở vào trạng thái nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 문제나 일을 어떤 상태에 있게 하다.
Họ quyết định giữ bí mật sự việc xảy ra ở trường hôm nay, không cho ai biết.
Những tài liệu được giữ tuyệt mật bị rò rỉ ra ngoài khiến công ty náo loạn một phen.
- 4
đưa vào in
Chuyển bản thảo sang in ấn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 원고를 인쇄에 넘기다.
Bản thảo hôm qua chuyển cho nhà xuất bản đã được đưa đi in sáng nay và xuất bản thành sách.
Đã quá hạn chót mà anh ta vẫn chưa đưa tôi bản thảo để mang đi in.
2.Động từ
- 1
rán, chiên
Trải rộng trứng hay bột đã nhào trên chảo đã tráng dầu và làm chín.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기름을 두른 프라이팬에 반죽이나 달걀 등을 넓적하게 펴서 익히다.
Cứ đến dịp lễ, Jisu lại bận rộn rán đủ loại bánh jeon để đặt lên bàn cúng.
Những ngày mưa, mẹ thường rán cho tôi bánh kimchi thơm ngon.