Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
gặm
Lột vỏ mềm hay vỏ cứng và ăn phần bên trong.
Định nghĩa tiếng Hàn: 껍질이나 껍데기를 벗겨 내고 속에 있는 것을 먹다.
Cả nhà ngồi quây quần bóc khoai lang mẹ hấp cho ăn.
Seunggyu thích tôm nên ngồi một chỗ bóc ăn liền năm con tôm lớn.
- 2
ngốn, giết
Sử dụng tiền bạc hay thời gian v.v... một cách vô ích.
Định nghĩa tiếng Hàn: 돈이나 시간 등을 실속 없이 써 버리다.
Thua cược với bạn bè, Seunggyu đã phung phí hết tiền tiêu vặt của cả một tuần.
Mai thi rồi mà tôi không học, mải chơi game phí hết thời gian nên lo quá.
- 3
quên bẵng, quên khuấy
(cách nói thông tục) Quên mất sự việc hay nội dung nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 어떤 사실이나 내용 등을 잊어버리다.
Thật xin lỗi, mình quên mất tên bạn rồi.
Vì tôi quên mất hẹn gặp bạn nên bạn ấy rất giận.
- 4
ăn quà vặt
Tiêu tiền vào việc ăn vặt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 군것질을 하는 데 돈을 쓰다.
Seunggyu thích ăn vặt nên tiêu phần lớn tiền tiêu vặt vào đồ ăn vặt.
Tiền tiêu vặt hôm qua cho đâu rồi mà lại đòi tiền nữa?
Con tiêu hết vào ăn vặt rồi ạ.