Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    ý, ý muốn

    Ý kiến hay suy nghĩ trong lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음에 있는 생각이나 의견.

    • Trưởng phòng Kim bày tỏ ý định sẽ làm theo quyết định của chủ tịch.

    • Dù những người xung quanh phản đối, Seunggyu vẫn không từ bỏ ý định kết hôn với Jisu.

  2. 2

    nghĩa

    Nội dung mà lời nói, bài viết hay hành động diễn đạt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 글, 행동이 나타내는 내용.

    • Người con trai suy nghĩ lại một lần nữa ý nghĩa lời bố đã nói.

    • Tôi vẫn chưa hiểu nghĩa của từ đã học trong giờ tiếng Anh lần trước.

  3. 3

    ý nghĩa

    Tầm quan trọng hay giá trị mà sự việc hay hành động có được.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일이나 행동이 갖는 가치나 중요성.

    • Ngày Hangeul là ngày có ý nghĩa sâu sắc nhằm kỷ niệm chữ Hangeul.

    • Bất kỳ ai cũng phải tìm được ý nghĩa và giá trị trong cuộc đời mình