Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 計劃/計畫kế hoạch

  1. 1

    kế hoạch

    Suy nghĩ và định ra công việc sắp tới một cách cụ thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 앞으로의 일을 자세히 생각하여 정함.

    • Seung-gyu lười nên lập kế hoạch nghỉ hè rồi mà chưa từng thực hiện lần nào.

    • Bão ập đến khiến máy bay không cất cánh được nên chúng tôi không thể về nhà theo kế hoạch.