Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 幻想huyễn tưởng
- 1
ảo tưởng, hoang tưởng
Suy nghĩ hão huyền, không có tính hiện thực hoặc khả năng xảy ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 현실성이나 가능성이 없는 헛된 생각.
Jisu bị ám ảnh bởi ảo tưởng rằng có người ngoài hành tinh sống ở nhà bên cạnh.
Đứa bé thích thú khi xem bộ phim vẽ nên thế giới huyền ảo nơi cả thế giới được làm bằng kẹo.