Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự suy nghĩ
Việc con người dùng đầu óc để phán đoán hoặc nhận thức.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 머리를 써서 판단하거나 인식하는 것.
Vì đã quyết định chuyển nhà sau khi suy nghĩ rất lâu nên không còn gì phải đắn đo nữa.
Minjun chìm đắm trong suy nghĩ rất lâu, không hay biết tờ báo trên tay đã rơi xuống.
- 2
sự nghĩ ngợi, sự nghĩ lại
Kí ức về điều gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇에 대한 기억.
Lâu rồi mới đến trường, tôi nhớ lại cảnh cùng bạn hát hò trên sân vận động.
Bố rơi nước mắt khi nghĩ về quê hương mà vì chiến tranh ông không thể trở về.
- 3
suy nghĩ
Tấm lòng hay sự quan tâm muốn làm điều gì đó. Hoặc việc như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 하고 싶어 하는 마음이나 관심. 또는 그런 일.
Có lẽ vì tâm trạng u uất mà từ sáng Minjun đã thèm rượu da diết.
Bỏ thuốc lá đã lâu nhưng khi bị căng thẳng tôi lại thèm thuốc.
- 4
ý nghĩ
Sự quyết định trong lòng để làm việc nào đó. Hoặc tấm lòng muốn làm việc nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 하려고 마음속으로 결정함. 또는 어떤 일을 하려고 하는 마음.
Seunggyu đã mua nhẫn với ý định cầu hôn bạn gái.
Minjun không được khỏe nên định chỉ đi tăng một của buổi liên hoan hôm nay.