Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

경험

kinh nghiệm

Danh từGốc Hán: 經驗kinh nghiệm

  1. 1

    kinh nghiệm

    Việc bản thân đã làm thử hoặc đã trải qua trên thực tế. Hay là kiến thức hoặc kỹ năng có được nhờ trải nghiệm.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 자신이 실제로 해 보거나 겪어 봄. 또는 거기서 얻은 지식이나 기능.

    • Hồi sinh viên, tôi đã làm nhiều công việc bán thời gian để mở rộng trải nghiệm.

    • Lời của ông chứa đựng sự khôn ngoan đến từ kinh nghiệm sống phong phú.