Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

보이다

được thấy, được trông thấy

1.Động từ

  1. 1

    được thấy, được trông thấy

    Biết được sự tồn tại hay hình thái của đối tượng bằng mắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈으로 대상의 존재나 겉모습을 알게 되다.

    • Qua khe cửa có thể thấy dáng anh ấy đang đọc sách.

    • Cô ấy vui vì thấy rõ làn da mình đẹp lên.

  2. 2

    thấy được, trông thấy được

    Xem xét đối tượng và trở nên biết được nội dung hay trạng thái.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대상을 살펴 내용이나 상태를 알게 되다.

    • Nền kinh tế đang có dấu hiệu hồi phục dần.

    • Có lẽ vì có lỗi nên Minjun có vẻ phải dè chừng ánh mắt của Jisu.

  3. 3

    trông thấy, thấy

    Kết quả nào đó được xuất hiện.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 결과가 나오게 되다.

    • Sau thời gian dài thảo luận, cuối cùng cũng thấy được kết quả.

    • Cô ấy rơi nước mắt vì như đã thấy được điểm cuối của những vất vả.

  4. 4

    thấy là..., xem là ...

    Được suy nghĩ hay được phán đoán rằng cái gì đó là thế nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 어떠하다고 생각되거나 판단되다.

    • Cậu thấy tớ bây giờ giống như có tâm trạng đi chơi à?

    • Anh ấy tuy gầy nhưng trông khỏe mạnh.

2.Động từ

  1. 1

    cho thấy, cho xem

    Làm cho biết được sự tồn tại hay hình thái của đối tượng bằng mắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈으로 대상의 존재나 겉모습을 알게 하다.

    • Đứa trẻ cười tươi, để lộ hàm răng trắng.

    • Bố cho con trai xem món đồ chơi mới mua về.

  2. 2

    cho xem

    Làm cho đối tượng được thưởng thức hoặc cảm thụ bằng mắt.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 눈으로 대상을 즐기거나 감상하게 하다.

    • Người mẹ cho con xem bộ phim hoạt hình thú vị.

    • Tôi cho bạn xem vở kịch, bạn tôi thấy rất thú vị.

  3. 3

    cho xem

    Cho xem xét để biết nội dung hay trạng thái của đối tượng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대상의 내용이나 상태를 알기 위하여 살피게 하다.

    • Đứa trẻ cho bố mẹ xem bảng điểm đứng nhất.

    • Minjun lặng lẽ giơ đồng hồ cho người bạn đang hỏi mấy giờ.

  4. 4

    cho biết, cho thấy, cho biết mặt

    Làm cho gặp phải, trải qua hay đạt được việc nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일을 당하거나 겪거나 얻어 가지게 하다.

    • Giá cổ phiếu chuyển sang xu hướng giảm, cuối cùng khiến các nhà đầu tư chịu thiệt hại.

    • Công ty phá sản khiến giám đốc Kim gây thiệt hại cho cả người bạn đã cho ông vay tiền.