Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
tâm tính, tính tình
Tính chất mà con người có từ lúc được sinh ra.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 태어날 때부터 지닌 성질.
Trẻ con có tâm hồn trong sáng nên không biết nói dối.
Những người hằng tuần đến trại trẻ mồ côi làm tình nguyện đều là những người có tấm lòng ấm áp.
- 2
trái tim
Nơi thực hiện hoạt động tinh thần trong cơ thể con người như cảm nhận hay suy nghĩ...
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 몸 안에서 느끼거나 생각하는 등의 정신적인 활동을 하는 곳.
Thân thể khỏe mạnh thì tinh thần mới vững vàng.
Đến Tết, chúng tôi giữ thân và tâm thanh sạch rồi đi chúc Tết người lớn.
- 3
lòng, tâm trạng
Tâm trạng hay cảm xúc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 기분이나 느낌.
Tôi luôn sống với lòng biết ơn cha mẹ.
Mưa tạnh, trời quang, dường như cả lòng tôi cũng trở nên trong trẻo.
- 4
tấm lòng, tâm
Lòng yêu thích hay sự quan tâm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 좋아하는 마음이나 관심.
Khu vườn nhỏ và những món đồ trang trí đáng yêu trong nhà đã thu hút tôi.
Ngay khoảnh khắc đầu tiên nhìn thấy cô ấy, tôi đã bị đánh cắp trái tim và chỉ toàn nghĩ về cô ấy.