-(ㄴ/는)다면
Cấu trúc thể hiện việc giả định trường hợp ai đó nói lên suy nghĩ hay ý định nào đó và điều đó trở thành điều kiện của vế sau.
Ý nghĩa
- 1
nếu nói là, nếu bảo là
Cấu trúc thể hiện việc giả định trường hợp ai đó nói lên suy nghĩ hay ý định nào đó và điều đó trở thành điều kiện của vế sau.
누군가가 어떤 생각이나 의지를 밝히는 경우를 가정하여 그것이 뒤에 오는 말의 조건이 됨을 나타내는 표현.
- 2
giả sử, giả như, nếu như
Vĩ tố liên kết thể hiện nghĩa giả định sự việc hay tình huống nào đó.
어떠한 사실이나 상황을 가정하는 뜻을 나타내는 연결 어미.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Nếu ai bảo cậu già thì cậu có vui không?
Nhiều người đàn ông khi bị khen dễ thương thì lại không thích.
Nếu tôi nói có loài động vật biết nói thì cậu có tin không?
Bố ơi, chơi thêm chút nữa rồi về đi.
Được. Con trai bố muốn chơi thêm thì bố phải chơi cùng chứ.
Nếu mình xinh hơn một chút thì đã được nhiều người thích rồi.
Nếu là lời nói dối thiện ý thì chắc sẽ được tha thứ.