Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
đi
Di chuyển địa điểm từ một nơi sang nơi khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 곳에서 다른 곳으로 장소를 이동하다.
Mỗi lần đến nhà bạn, tôi đều mượn sách mang về.
Seunggyu sáng sớm nay đã đi đến nhà bạn và đến giờ vẫn chưa về.
- 2
đi, di chuyển
Tàu thuyền, máy bay, xe ô tô... di chuyển đến nơi nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 배, 비행기, 자동차 등이 일정한 곳을 다니다.
Có xe buýt đi thẳng đến Seoul không ạ?
Do vấn đề của hãng hàng không, tất cả các chuyến bay đi Đông Nam Á đều bị hủy.
- 3
đi
Di chuyển để tham dự cuộc họp với mục đích nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 가진 모임에 참석하기 위해 이동하다.
Gia đình tôi Chủ nhật nào cũng đi nhà thờ.
Minjun ra khỏi nhà để đi xem hòa nhạc.
- 4
đi, sang
Di chuyển đến nơi nhất định với mục đích nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 목적을 가지고 일정한 곳으로 움직이다.
Là tín đồ Cơ Đốc giáo, Yumin cứ Chủ nhật là đi nhà thờ dự lễ.
Gần nhà không có ngân hàng nên muốn đến ngân hàng rút tiền phải đi xe buýt khá lâu.