Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

예쁘다

yeppeuda[예쁘다]Sơ cấp · TOPIK INgoại hình

xinh đẹp, xinh xắn

Tính từ

  1. 1

    xinh đẹp, xinh xắn

    Hình dạng đẹp ở mức nhìn thấy thích bằng mắt thường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 생긴 모양이 눈으로 보기에 좋을 만큼 아름답다.

    • Những bông hoa đẹp nở thành hàng bên đường.

    • Đứa bé đó mặt mũi đã xinh lại còn ngoan nữa.

  2. 2

    đẹp, hay, đáng yêu, xinh đẹp, tốt đẹp

    Hành động, động tác hay cách ăn nói trông đáng yêu và dễ thương.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 행동이나 동작, 말투 등이 보기에 사랑스럽고 귀엽다.

    • Con nói năng thật dễ thương quá.

    • Dáng vẻ chăm chỉ học hành của Jisu thật đáng yêu.

  3. 3

    ngoan ngoãn, đáng yêu

    Đứa trẻ hành động lễ phép và nghe lời nên thấy hài lòng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 아이가 행동이 바르고 말을 잘 들어서 흐뭇하다.

    • Phải nghe lời mẹ thì mới là con gái ngoan chứ?

    • Con thật nghe lời người lớn, đúng là một đứa trẻ ngoan.