-다고 하다
Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -다고 · -ㄴ다고 · -는다고
Cấu trúc truyền đạt nội dung nghe từ người khác một cách gián tiếp hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến... của chủ ngữ.
Ý nghĩa
- 1
nghe nói..., cho rằng...
Cấu trúc truyền đạt nội dung nghe từ người khác một cách gián tiếp hoặc thể hiện suy nghĩ, ý kiến... của chủ ngữ.
다른 사람에게서 들은 내용을 간접적으로 전달하거나 주어의 생각, 의견 등을 나타내는 표현.
Câu ví dụ
Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Bố gọi điện bảo ngày mai bố sẽ đến.
Tôi xin lỗi Jisu rằng tôi xin lỗi vì đã nói dối.
Seunggyu nói ngày mai không có thời gian, vậy tôi bảo cậu ấy ngày kia đến nhé?
Cậu xem phim này chưa?
Mình chưa xem, anh mình xem rồi, anh ấy bảo nội dung buồn lắm.
Nghe nói từ tuần sau mùa mưa sẽ bắt đầu.
Em nghe nói thầy cầu nguyện cho em.