Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

-았/었으면

Trung cấp · TOPIK IICụm ngữ phápCác dạng: -았으면 · -었으면 · -였으면

Cấu trúc thể hiện tình huống của quá khứ mà vế trước thể hiện trở thành điều kiện của nội dung sau.

Ý nghĩa

  1. 1

    nếu đã... thì...

    Cấu trúc thể hiện tình huống của quá khứ mà vế trước thể hiện trở thành điều kiện của nội dung sau.

    앞의 말이 나타내는 과거의 상황이 뒤의 내용의 조건이 됨을 나타내는 표현.

  2. 2

    nếu như... thì, ...giá mà... thì...

    Cấu trúc dùng khi giả định trái ngược với tình huống thực tế để diễn tả hiện tại không như vậy.

    현재 그렇지 않음을 표현하기 위해 실제 상황과 반대되는 가정을 할 때 쓰는 표현.

  3. 3

    ước gì

    Cấu trúc thể hiện hy vọng hay mong muốn.

    희망이나 바람을 나타내는 표현.

Câu ví dụ

  • Đã bị lừa như thế rồi thì giờ chắc sẽ không bị lừa nữa.

  • Ngủ gật trong giờ học thì đương nhiên phải bị mắng.

  • Đọc xong sách rồi thì mau trả lại thư viện đi.

  • Trưa nay ăn gì nhỉ?

    Đã đến Jeonju thì phải ăn bibimbap chứ.

  • Nếu nhịn thêm chút nữa thì đã không đến mức này.

  • Nếu thời tiết đẹp hơn thì đã vui hơn.