Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
sống
Đang có sinh mệnh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생명을 지니고 있다.
Họ đã sống khỏe mạnh và lâu dài.
Người con trai tưởng đã chết lại sống sót trở về.
- 2
sống, sinh hoạt
Con người sinh sống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이 생활을 하다.
Mất cha mẹ năm hai tuổi, thời niên thiếu anh ấy sống rất nghèo khổ.
Nhờ sống giản dị, tiết kiệm và để dành nhiều nên họ đã tích được một khoản tiền lớn.
- 3
tồn tại, cháy
Lửa không bị tắt mà vẫn tiếp tục cháy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불이 꺼지지 않고 계속 타고 있다.
Ngọn lửa tưởng đã tắt hóa ra vẫn còn cháy.
Đốm lửa còn cháy theo gió lan ra khắp cả ngọn núi.
- 4
sống động
Màu sắc hay đặc trưng vốn có… thể hiện rõ ràng .
Định nghĩa tiếng Hàn: 본래의 색깔이나 특징 등이 뚜렷이 나타나다.
Món sushi này giữ được trọn vẹn vị nguyên bản của cá nên ai cũng hài lòng.
Đây là nơi vừa mang cảm giác ngoại quốc vừa giữ được nét đặc trưng riêng của địa phương.