Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
đầy
Trở nên đầy và không thể vào thêm trong một khoảng không gian nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 공간에 더 들어갈 수 없이 가득하게 되다.
Jisu mua về một quả dưa hấu ruột chắc nịch.
Xe buýt giờ đi làm lúc nào cũng chật kín người, đến chỗ đặt chân cũng khó.
- 2
tràn đầy
Tình cảm hay cảm giác... trở nên đầy ắp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 감정이나 느낌 등이 가득하게 되다.
Vận động viên nắm chặt tấm huy chương vàng và rơi những giọt nước mắt tràn đầy niềm vui.
Sáng ngày đi dã ngoại, lũ trẻ lên xe buýt với vẻ mặt đầy háo hức.
- 3
thỏa mãn, thỏa lòng
Cái gì đó đủ hài lòng đến mức toại nguyện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇이 흡족할 정도로 충분히 마음에 들다.
Thức trắng đêm vẽ tranh mà tôi vẫn chưa thấy hài lòng.
Tôi đã cố gắng trở thành nàng dâu vừa lòng mẹ chồng.
- 4
đạt đến, ngập đến
Đạt đến độ cao hay giới hạn nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 높이나 한계에 이르다.
Nước suối dâng lên ngập đến đùi.
Chạy một mạch không nghỉ, Jisu thở hổn hển đến mức không nói được câu nào ra hồi.
2.Động từ
- 1
đá
Duỗi chân ra và đưa lên hết sức đá hay đỡ cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 발을 뻗어서 어떤 것을 힘껏 지르거나 받아 올리다.
Tôi dùng chân đá mạnh quả bóng.
Hòn đá anh ấy đá vẽ thành một đường parabol rồi bay ra xa.
- 2
đá
Lấy hết sức duỗi chân ra đá vào người ta.
Định nghĩa tiếng Hàn: 발을 힘껏 뻗어 사람을 치다.
Tức giận, tôi dùng chân đá mạnh vào mông gã đàn ông.
Trong trận quyền anh đó không được phép đá đối thủ, chỉ được dùng nắm đấm.
- 3
tặc lưỡi
Đặt đầu lưỡi vào phía trước hàm trên rồi rút lại tạo ra tiếng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 혀끝을 입천장 앞쪽에 붙였다가 떼면서 소리를 내다.
Một ông lão tặc lưỡi "chậc chậc" như thể thấy tôi thật thảm hại.
Có lẽ không vừa ý với bản báo cáo tôi nộp, trưởng phòng Park tặc lưỡi lắc đầu.
- 4
đạp
Dùng chân đẩy xô nghiêng một cách mạnh mẽ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 발로 힘 있게 밀어젖히다.
Tôi dậm mạnh xuống sàn để bật nhảy thật cao.
Lũ trẻ bật khỏi vạch xuất phát và lao đi mạnh mẽ.
3.Động từ
- 1
mặc, mang, đeo, thắt
Đeo hay mang hay gắn vào vào eo, cổ tay, cổ chân.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 허리나 팔목, 발목 등에 매어 달거나 걸거나 끼우다.
Jisu đeo một chiếc đồng hồ cao cấp trên cổ tay.
Seunggyu ngại sửa chiếc quần rộng bụng nên cứ đeo thắt lưng mà mặc.
- 2
dắt theo, dẫn theo
(cách nói thông tục) Có người yêu và dẫn theo cùng.
Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 애인을 만들어 데리고 다니다.
Gã đàn ông mấy năm mới về nhà đã dắt theo một cô gái trẻ.
Có tin đồn rằng lên Seoul rồi, anh ta cặp kè với một cô ả xinh xắn.
4.Tính từ
- 1
lạnh
Không có cảm giác ấm do nhiệt độ thấp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 온도가 낮아 따뜻한 느낌이 없다.
Đứa bé đó lúc nào tay chân cũng lạnh như băng.
Đến cuối tháng tám nước lạnh nên khó tắm biển.
- 2
lạnh lùng
Vẻ mặt hay bầu không khí lạnh lùng, không gần gũi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 표정 또는 분위기가 쌀쌀맞다.
Minjun bề ngoài trông lạnh lùng nhưng bên trong là người ấm áp.
Gương mặt Seunggyu khi từ chối trông lạnh lùng quá nên tôi không thể nài nỉ thêm.