Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 新郞tân lang
- 1
chú rể, chú rể mới
Người đàn ông sắp kết hôn hay vừa mới kết hôn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 이제 막 결혼하였거나 결혼하는 남자.
Bạn bè của chú rể trêu chọc chú rể một cách tinh nghịch cho đến khi lễ cưới kết thúc.
Lễ cưới xong, cô dâu chú rể đi chào hỏi các vị khách.
- 2
chồng mới cưới, tân lang
Từ chỉ người chồng lúc mới kết hôn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 결혼 초기의 남편을 이르는 말.
Chồng của cô dâu mới trông thật chu đáo.
Yumin nói muốn sinh một đứa con trai giống chồng.