Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 許可hứa khả
- 1
sự đồng ý, sự chấp thuận
Việc cho phép có thể hành động hoặc làm việc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 행동이나 일을 할 수 있게 허락함.
Trước khi có giấy phép ra vào thì không thể đi ra ngoài.
Phóng viên không có giấy phép quay phim nên không thể hoàn tất việc chuẩn bị phát sóng.
- 2
sự cho phép
Việc cho phép có thể thực hiện hành vi bị cấm theo luật trong trường hợp nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 법에 의해 금지되어 있는 행위를 특정한 경우에 한해 허용하여 이를 행할 수 있게 함.
May mắn là đã có giấy phép kinh doanh nên Seunggyu có thể mở cửa hàng.
Jisu không xin được giấy phép xây dựng nên không thể xây tòa nhà.