Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
tiếc nuối, đáng tiếc, tiếc rẻ
Đau lòng và bức bối vì không được như ý muốn hoặc trông thương cảm và tội nghiệp.
Định nghĩa tiếng Hàn: 뜻대로 되지 않거나 보기에 가엾고 불쌍해서 가슴이 아프고 답답하다.
Nghe về cuộc sống khó khăn của những người hàng xóm bất hạnh, tôi thấy thật xót xa.
Thật đáng tiếc, đội bóng rổ của chúng tôi đã để vuột chức vô địch chỉ vì cách biệt một điểm.