Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
gìn giữ, bảo vệ
Quan sát ngăn chặn hay giữ gìn tài sản, lợi ích, an toàn không để bị xâm phạm hay bị mất do bên ngoài.
Định nghĩa tiếng Hàn: 재산, 이익, 안전 등을 잃거나 외부로부터의 침범을 당하지 않게 보호하거나 감시하여 막다.
Đứa bé trông nhà trong lúc mẹ đi chợ một lát.
Anh ấy đã hy sinh anh dũng khi bảo vệ đất nước trước sự xâm lược của ngoại bang.
- 2
gác, canh gác, canh giữ
Chú ý và theo dõi để không cho vượt qua một điểm hay góc đường nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 길목이나 어떤 지점을 통과하지 못하도록 주의하여 감시하다.
Một vài cảnh sát đứng canh ở đầu đường và kiểm tra mọi người.
Những người lính cầm súng canh giữ biên giới và khu vực lân cận vô cùng nghiêm ngặt.
- 3
trông chừng, canh giữ
Không rời bỏ nơi nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떠한 장소를 떠나지 않다.
Anh ấy vẫn chưa tan làm mà vẫn ngồi ở chỗ của mình.
Tôi ở bên cạnh người mẹ đang ốm và chăm sóc bà suốt đêm.
- 4
giữ, tuân theo
Theo đúng và không trái lại những thứ như lời hứa, phép tắc, lễ nghĩa, quy định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 약속이나 법, 예의, 규정 등을 어기지 않고 잘 따르다.
Vụ tai nạn lần này xảy ra do cả hai xe không tuân thủ luật giao thông.
Trước rạp chiếu phim có nhiều người không giữ trật tự nên rất hỗn loạn.